Giới thiệu các khoa Giới thiệu các khoa

Khung chương trình chuyên ngành Đầu tư
Ngày đăng 08/03/2017 | 20:41 PM  | Lượt xem: 1048

 

STT HỌC PHẦN SỐ TC GHI CHÚ
TỔNG SỐ TÍN CHỈ (120 - 140) 131  
A Kiến thức giáo dục đại cương (Kiến thức bắt buộc) 39  
(Không kể GDTC & GDQP)
1 A.1 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 2  
2 A.2 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 3  
3 A.3 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
4 A.4 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3  
5 A.5 Tiếng Anh tổng quát 1 4  
6 A.6 Tiếng Anh tổng quát 2 4  
7 A.7 Toán cao cấp 1 2  
8 A.8 Toán cao cấp 2 2  
9 A.9 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 3  
10 A.10 Pháp luật đại cương 3  
11 A.11 Tin học đại cương 3  
12 A.12 Giáo dục thể chất 0 Không tính vào số TC 
13 A.13 Giáo dục quốc phòng 0
14 A.14 Kinh tế vi mô 1 3  
15 A.15 Kinh tế vĩ mô 1 3  
16 A.16 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2  
B Kiến thức chuyên ngành 82  
I Kiến thức bắt buộc của Học viện 29  
17 B.1.1 Kinh tế lượng 3  
18 B.1.2 Chính sách công 3  
19 B.1.3 Nguyên lý thống kê kinh tế 3  
20 B.1.4 Nguyên lý kế toán  3  
21 B.1.5 Marketing căn bản 3  
22 B.1.6 Những vấn đề cơ bản về đấu thầu 3  
23 B.1.7 Địa lý kinh tế 3  
24 B.1.8 Tiếng Anh tổng quát 3 4  
25 B.1.9 Tiếng Anh tổng quát 4 4  
II Kiến thức chung của ngành 17  
26 B.2.1 Tài chính tiền tệ 3  
27 B.2.2 Kinh tế vĩ mô 2 3  
28 B.2.3 Tài chính doanh nghiệp  3  
29 B.2.4 Luật kinh tế 3  
30 B.2.5 Chuyên đề thực tế 2  
31 B.2.6 Thị trường chứng khoán 3  
III Kiến thức lựa chọn của ngành  9  
32 B.3.1 Tài chính quốc tế Chọn 3 trong 8 môn, mỗi môn 3 tín chỉ  
33 B.3.2 Kinh tế môi trường
34 B.3.3 Quản trị chiến lược  
35 B.3.4 Kinh tế phát triển
36 B.3.5 Tài chính hành vi  
37 B.3.6 Kế toán tài chính 
38 B.3.7 Quản trị nhân lực  
IV Kiến thức chuyên ngành 27  
IV.1 Kiến thức bắt buộc 18  
39 B.4.1.1 Kinh tế đầu tư 3  
40 B.4.1.2 Phân tích kĩ thuật trong đầu tư 3  
41 B.4.1.3 Thẩm định và giám sát dự án đầu tư 3  
42 B.4.1.4 Phân tích báo cáo tài chính 3  
43 B.4.1.5 Quản lý dự án đầu tư 3  
44 B.4.1.6 Quản trị rủi ro đầu tư  3  
IV.2 Kiến thức tự chọn  9  
45 B.4.2.1 Chứng khoán phái sinh Chọn 3 trong 7 môn, mỗi môn 3 tín chỉ  
46 B.4.2.2 Quản lý nhà nước về đầu tư  
47 B.4.2.3 Định giá tài sản  
48 B.4.2.4 Hợp tác công - tư (PPP)  
49 B.4.2.5 Đầu tư công  
50 B.4.2.6 Đầu tư quốc tế   
51 B.4.2.7 Quản lý danh mục đầu tư  
C Thực tập và khóa luận tốt nghiệp 10